Thuốc Tanatril 10mg: những lưu ý đặc biệt trước khi sử dụng

Thuốc Tanatril 10mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty P.T. Tanabe Indonesia.

Quy cách đóng gói

Mỗi hộp 10 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên thuốc có thành phần:

– Imidapril hydrochloride 10mg.

– Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Imidapril hydrochloride

Là một tiền chất, khi vào cơ thể sẽ bị thủy phân để tạo Imidaprilat – chất ức chế men chuyển Angiotensin. Từ đó ức chế ACE, gây giãn mạch ngoại vi, giảm sức cản thành mạch làm hạ huyết áp.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng để điều trị:

– Tăng huyết áp.

– Tăng huyết áp do nhu mô thận.

Cách dùng

Cách sử dụng

– Thuốc dùng đường uống.

– Uống cùng 1 ly nước đầy.

– Nên uống vào một thời điểm nhất định trong ngày, trước bữa ăn 15 phút.

Liều dùng

– Uống theo chỉ định của bác sĩ. Thông thường mỗi ngày dùng 5-10mg. Tùy vào tuổi tác và tình trạng bệnh mà có thể hiệu chỉnh liều tăng hoặc giảm sao cho hợp lý.

– Với người bị tăng huyết áp nặng, bị bệnh thận, tăng huyết áp do nhu mô thận thì liều bắt đầu nên uống 2,5mg mỗi ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

– Quên liều: dùng lại liều đã quên ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu lúc nhớ ra gần với liều dùng tiếp theo thì bỏ qua liều cũ và uống tiếp theo đúng kế hoạch. Không uống gấp đôi liều.

– Quá liều:

+ Triệu chứng: chưa có trường hợp quá liều nào được ghi nhận.

+ Xử trí: thực hiện các biện pháp hỗ trợ phù hợp. Liên hệ với bác sĩ hoặc đưa ngay bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí đúng cách.

Chống chỉ định

Không nên dùng thuốc cho các đối tượng sau:

– Người có tiền sử bị mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

– Người có tiền sử bị phù niêm khi dùng thuốc ức chế men chuyển, do di truyền, do tự phát.

– Dùng Dextran Cellulose Sulfate để làm giảm LDL – cholesterol.

– Người thẩm phân máu bằng màng Acrylonitrile Methallyl Sulfonate Sodium.

Tác dụng không mong muốn

– Máu: giảm số lượng hồng cầu, tiểu cầu; tăng số lượng bạch cầu ưa acid.

– Thận: tăng BUN và creatinin, đôi khi có protein niệu.

– Thần kinh: nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, choáng váng.

– Tim mạch: hạ huyết áp, đánh trống ngực.

– Hô hấp: khản giọng, đờm, ho.

– Tiêu hóa: đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, chán ăn.

– Gan: tăng LDH, GOT, GPT, vàng da.

– Quá mẫn: nổi mày đay, ngứa ngáy.

– Khác: tăng Kali máu, ù tai, đỏ mặt, mệt mỏi…

Nếu gặp phải bất cứ triệu chứng nào kể trên, báo ngay cho bác sĩ biết để được tư vấn cách xử trí thích hợp.

Tương tác thuốc

Các tương tác đã được chỉ ra như sau:

– Dùng Dextran Cellulose Sulfate để làm giảm LDL – cholesterol: có thể gây choáng.

– Dùng màng Acrylonitrile Methallyl Sulfonate Sodium để thẩm phân máu: có thể gây phản ứng phản vệ.

– Kali, thuốc lợi tiểu giữ Kali: tăng nồng độ Kali huyết thanh.

– Thuốc lợi tiểu hạ huyết áp: có thể làm hạ huyết áp mạnh.

– Lithi: ngộ độc Lithium.

– NSAIDs: giảm tác dụng hạ huyết áp.

– Thuốc hạ huyết áp khác: tăng tác dụng hạ huyết áp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

– Đối với phụ nữ mang thai: đã có báo cáo về các trường hợp chết thai, tử vong sơ sinh, suy thận, giảm sản não ở trẻ mới sinh khi dùng thuốc cho phụ nữ mang thai. Không được dùng cho đối tượng này.

– Đối với bà mẹ cho con bú: không được dùng cho phụ nữ đang cho con bú. Nên ngừng cho con bú trong suốt quá trình dùng thuốc nếu xét thấy việc dùng thuốc là cần thiết với người mẹ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Dùng thuốc có thể gây chóng mặt, choáng váng, làm ảnh hưởng đến sự tỉnh táo, tập trung. Vì thế, cần thận trọng khi dùng thuốc cho đối tượng này.

Lưu ý khác

– Không dùng thuốc trong vòng 24 tiếng trước khi phẫu thuật.

– Cần thận trọng khi dùng thuốc cho người cao tuổi vì có thể bị tồn lưu thuốc với nồng độ cao trong máu.

– Thận trọng khi dùng cho người suy thận, hẹp động mạch thận, rối loạn mạch máu não.

– Chưa xác định rõ tính an toàn của thuốc khi dùng cho trẻ.

Điều kiện bảo quản

– Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

– Giữ ở nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào.

– Để xa tầm tay của trẻ em..

Thuốc Tanatril 10mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Tanatril 10mg đang được bày bán rộng rãi trên thị trường với mức giá dao động. Nếu có nhu cầu mua thuốc, xin hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline để có được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

– Liều dùng mỗi ngày 1 lần nên khó xảy ra trường hợp quên liều.

– Chưa có trường hợp dùng thuốc quá liều nào được ghi nhận.

Nhược điểm

– Giá bán khá đắt, có thể trở thành gánh nặng kinh tế với nhiều người.

– Cần thận trọng khi dùng cho người cao tuổi.

– Chưa xác định rõ tính an toàn khi dùng cho đối tượng trẻ em.

– Có thể gây ảnh hưởng đến khả năng làm việc.

– Không được dùng cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú.

Thuốc Tanatril 10mg với thành phần chính Perindopril được dùng để điều trị tăng huyết áp do nhu mô thần và tăng huyết áp vô căn. Là thuốc gì? Giá bao nhiêu?